Chào mừng quý vị đến với website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GD PHỔ THÔNG 2011-2012
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
49 |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Theo chuẩn của Bộ GD-ĐT |
Theo chuẩn của Bộ GD-ĐT |
Theo chuẩn của Bộ GD-ĐT |
Theo chuẩn của Bộ GD-ĐT |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
đầy đủ |
đầy đủ |
đầy đủ |
đầy đủ |
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
đầy đủ |
đầy đủ |
đầy đủ |
đầy đủ |
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
Đạt chuẩn và trên chuẩn |
Đạt chuẩn và trên chuẩn |
Đạt chuẩn và trên chuẩn |
Đạt chuẩn và trên chuẩn |
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
Có chiều hướng tốt hơn |
Có chiều hướng tốt hơn |
Có chiều hướng tốt hơn |
Có chiều hướng tốt hơn |
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
Tích cực vươn lên |
Tích cực vươn lên |
Tích cực vươn lên |
Tích cực vươn lên |
quỳnh Mỹ , ngày 19 tháng. 10 năm 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
280 |
61 |
75 |
67 |
77 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
196 70% |
44 72,1% |
52 69,3% |
45 67,2%
|
55 71,4% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
73 26,1% |
14 22,9% |
21 28,0% |
17 25,4% |
21 27,3% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
11 3,9% |
3 5,0% |
2 2,7% |
5 7,4% |
1 1,3% |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
280 |
61 |
75 |
67 |
77 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
44 15,7% |
9 14,7% |
12 16,0% |
12 17,9% |
11 14,3% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
122 43,6% |
31 50,8% |
27 36,0% |
30 44,8% |
34 44,2% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
100 35,7% |
17 27,9% |
33 44,0% |
18 26,9% |
32 41,5 %
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
12 4,3% |
2 3,2% |
3 4,0% |
7 10,4% |
0 |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
2 0,7% |
2( học sinh học hoà nhập) 3,2% |
|
|
|
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
280 (100%) |
61 (100%) |
75 (100%) |
67 (100%) |
77 (100%) |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
44 |
9 |
12 |
12 |
11 |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
122 |
31 |
27 |
30 |
34 |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
14 |
4 |
3 |
7 |
0 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) - Chuyển đi: - Chuyển đến: |
5 4 |
4 0 |
0 1 |
1 1 |
0 2 |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
77 |
0 |
0 |
0 |
77 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
77 |
0 |
0 |
0 |
77 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
11 14,5% |
|
|
|
11
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
34
|
|
|
|
34 |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
32
|
|
|
|
32 |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
140/140 |
28/33 |
40/35 |
30/37 |
42/35 |
|
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Quỳnh Mỹ , ngày.19 tháng 10 năm. 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2011-2012
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
8 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
8 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
5 |
- |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
|
- |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1/1 |
- |
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
35 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
|
- |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
7019 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2500 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
975 |
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
443 |
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
327 |
|
|
3 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
30 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
175 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
4 bộ /8 lớp |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 6 |
1 bộ |
1 bộ/2 lớp |
|
2 |
Khối lớp 7 |
1 bộ |
1 bộ/2 lớp |
|
3 |
Khối lớp 8 |
1 bộ |
1 bộ/2 lớp |
|
4 |
Khối lớp 9 |
1 bộ |
1 bộ/2 lớp |
|
5 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) |
|
- |
|
6 |
….. |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
17 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
1 |
|
|
2 |
Cát xét |
2 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
4 |
Máy chiếu đa năng |
2 |
|
|
5 |
Máy chiếu hắt |
1 |
|
|
.. |
……… |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
2 |
|
60 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
quỳnh Mỹ , ngày 19 tháng..10 .năm 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS
|
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
18 |
|
|
|
|
12 |
6 |
|
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán |
3 |
|
|
|
|
2 |
1 |
|
|
|
|
2 |
Lý |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
3 |
Hóa |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
4 |
Sinh |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
Công nghệ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
7 |
Văn |
5 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
8 |
Sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Địa |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
10 |
Anh |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
11 |
Công dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Tin học |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
13 |
Nhạc |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
14 |
Mỹ Thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thể dục |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
1 |
Nguyễn Tiến Dũng @ 08:23 25/10/2012 | ||||||||
Các ý kiến mới nhất